1LUBE META SOLUBLE

QR Code

Liên Hệ

Kích thước: Không áp dụng

MÔ TẢ SẢN PHẨM

1LUBE® META SOLUBLE là dầu cắt gọt pha nước dạng nhũ tương, được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc, kết hợp chất nhũ hóa hiệu suất cao, phụ gia bôi trơn – chống mài mòn – chống gỉhệ kiểm soát vi sinh (MBM). Khi pha với nước tạo dung dịch màu trắng sữa ổn định, giúp làm mát và bôi trơn hiệu quả trong gia công kim loại.

GỌI LẠI CHO TÔI

1. MÔ TẢ SẢN PHẨM

1LUBE® META SOLUBLE là dầu cắt gọt pha nước dạng nhũ tương, được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc, kết hợp chất nhũ hóa hiệu suất cao, phụ gia bôi trơn – chống mài mòn – chống gỉhệ kiểm soát vi sinh (MBM). Khi pha với nước tạo dung dịch màu trắng sữa ổn định, giúp làm mát và bôi trơn hiệu quả trong gia công kim loại.


2. ỨNG DỤNG

  • Tiện, phay, khoan, doa, taro

  • Gia công thép carbon, thép hợp kim thấp

  • Gia công gang và một số kim loại màu

  • Phù hợp cho máy CNCmáy cơ truyền thống


3. ĐẶC TÍNH & LỢI ÍCH

  • Khả năng bôi trơn tốt, thích hợp gia công trung bình đến nặng

  • Hiệu quả làm mát cao, giảm biến dạng nhiệt

  • Nhũ tương ổn định, ít tách lớp

  • Khả năng chống gỉ sét cho chi tiết và máy móc

  • Ít tạo bọt, phù hợp hệ thống tuần hoàn

  • Có hệ MBM kiểm soát vi sinh, hạn chế mùi hôi

  • Kéo dài tuổi thọ dung dịch, giảm chi phí vận hành


4. TỶ LỆ PHA TRỘN KHUYẾN NGHỊ

Ứng dụng Tỷ lệ pha với nước
Gia công nhẹ / mài 3 – 5%
Gia công trung bình 5 – 8%
Gia công nặng / taro 8 – 10%

Lưu ý: Luôn cho dầu vào nước, không làm ngược lại.


5. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỂN HÌNH (DẠNG ĐẬM ĐẶC)

Chỉ tiêu Phương pháp Giá trị điển hình
Trạng thái Quan sát Chất lỏng
Màu sắc Quan sát Nâu / hổ phách
Tỷ trọng @20°C ASTM D4052 0,95 – 0,99
Độ pH (dung dịch 5%) ASTM E70 8,8 – 9,5
Độ ổn định nhũ Nội bộ Đạt
Khả năng chống gỉ ASTM D665 Đạt
Khả năng tạo bọt ASTM D892 Thấp
Độ ổn định nước cứng Nội bộ ≤ 1000 ppm CaCO₃

Các giá trị mang tính điển hình và có thể thay đổi nhẹ theo công thức.


6. KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH

  • Tương thích với hầu hết kim loại sắt

  • Phù hợp cho hệ thống tuần hoàn dung dịch cắt gọt

  • Có thể sử dụng với nước máy và nước cứng trong giới hạn cho phép


7. AN TOÀN & MÔI TRƯỜNG

  • Không chứa PCB

  • Có thể không chứa nitrite / formaldehyde (tùy cấu hình)

  • Hạn chế tiếp xúc trực tiếp kéo dài với da

  • Tham khảo MSDS để biết chi tiết về an toàn và xử lý


8. BẢO QUẢN & SỬ DỤNG

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

  • Tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao

  • Đậy kín bao bì sau khi sử dụng

  • Tránh nhiễm bẩn từ dầu khác hoặc vi sinh


9. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

  • Phuy 200 L

  • Can / xô 18 – 20 L

  • Đóng gói theo yêu cầu


🔧 GHI CHÚ KỸ THUẬT

Để dung dịch bền và ổn định:

  • Kiểm tra nồng độ pha định kỳ

  • Theo dõi pH và mùi dung dịch

  • Vệ sinh bể và hệ thống tuần hoàn định kỳ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỂN HÌNH (DẠNG ĐẬM ĐẶC)

Chỉ tiêu Phương pháp Giá trị điển hình
Trạng thái Quan sát Chất lỏng
Màu sắc Quan sát Nâu / hổ phách
Tỷ trọng @20°C ASTM D4052 0,95 – 0,99
Độ pH (dung dịch 5%) ASTM E70 8,8 – 9,5
Độ ổn định nhũ Nội bộ Đạt
Khả năng chống gỉ ASTM D665 Đạt
Khả năng tạo bọt ASTM D892 Thấp
Độ ổn định nước cứng Nội bộ ≤ 1000 ppm CaCO₃

Các giá trị mang tính điển hình và có thể thay đổi nhẹ theo công thức.