1LUBE HYDRAULIC OIL HVI 32

QR Code

Liên Hệ

Kích thước: Không áp dụng

MÔ TẢ SẢN PHẨM

1LUBE® Hydraulic Oil HVI 32 là dầu thủy lực chỉ số độ nhớt cao (HVI), được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc chất lượng cao kết hợp phụ gia chống mài mòn, chống oxy hóa, chống gỉ và cải thiện chỉ số độ nhớt, giúp hệ thống thủy lực vận hành ổn định trong dải nhiệt độ rộng, đặc biệt ở môi trường lạnh hoặc điều kiện nhiệt độ thay đổi lớn.

Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống thủy lực yêu cầu độ nhớt ISO VG 32 nhưng vẫn duy trì khả năng bôi trơn ổn định khi nhiệt độ tăng cao.

GỌI LẠI CHO TÔI

1. MÔ TẢ SẢN PHẨM

1LUBE® Hydraulic Oil HVI 32 là dầu thủy lực chỉ số độ nhớt cao (HVI), được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc chất lượng cao kết hợp phụ gia chống mài mòn, chống oxy hóa, chống gỉ và cải thiện chỉ số độ nhớt, giúp hệ thống thủy lực vận hành ổn định trong dải nhiệt độ rộng, đặc biệt ở môi trường lạnh hoặc điều kiện nhiệt độ thay đổi lớn.

Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống thủy lực yêu cầu độ nhớt ISO VG 32 nhưng vẫn duy trì khả năng bôi trơn ổn định khi nhiệt độ tăng cao.


2. ỨNG DỤNG

  • Hệ thống thủy lực công nghiệp và di động

  • Máy công trình, xe nâng, thiết bị ngoài trời

  • Máy CNC, máy ép, máy nhựa làm việc ở tốc độ cao

  • Hệ thống yêu cầu dầu thủy lực HVI ISO VG 32


3. TIÊU CHUẨN & PHÊ DUYỆT KỸ THUẬT

1LUBE® Hydraulic Oil HVI 32 đáp ứng hoặc tương đương các tiêu chuẩn:

  • ISO 11158 – HV

  • DIN 51524 – Part 3 (HVLP)

  • AFNOR NF E 48-603 (HV)

  • ASTM D6158 – HV

  • Eaton / Vickers M-2950-S, I-286-S

  • Bosch Rexroth RE 90220


4. ĐẶC TÍNH & LỢI ÍCH

  • Chỉ số độ nhớt cao, duy trì độ nhớt ổn định khi nhiệt độ thay đổi

  • Bảo vệ chống mài mòn bơm và van thủy lực

  • Ổn định oxy hóa vượt trội, kéo dài tuổi thọ dầu

  • Chống gỉ sét và ăn mòn kim loại hiệu quả

  • Khả năng tách nước tốt, hạn chế tạo nhũ

  • Chống tạo bọt, đảm bảo truyền lực chính xác


5. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỂN HÌNH

Chỉ tiêu Phương pháp Giá trị điển hình
Cấp độ nhớt ISO ISO 3448 ISO VG 32
Độ nhớt @40°C, cSt ASTM D445 ~32
Độ nhớt @100°C, cSt ASTM D445 ~6.2
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D2270 ≥ 140
Tỷ trọng @15°C ASTM D4052 ~0,86
Điểm chớp cháy (COC), °C ASTM D92 ≥ 210
Điểm đông đặc, °C ASTM D97 ≤ -33
Khả năng tách nước ASTM D1401 Đạt
Khả năng chống mài mòn ASTM D4172 Đạt

Các giá trị mang tính điển hình và có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất.


6. KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH

  • Tương thích với hầu hết dầu thủy lực HV / HVLP gốc khoáng

  • Phù hợp với các loại phớt, gioăng thông dụng trong hệ thống thủy lực

  • Không khuyến nghị trộn với dầu thủy lực gốc ester hoặc dầu sinh học


7. BẢO QUẢN & SỬ DỤNG

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

  • Đậy kín bao bì sau khi sử dụng

  • Tham khảo MSDS để biết chi tiết về an toàn, sức khỏe và môi trường


8. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

  • Phuy 200L

  • Xô 18L / 20L

  • Đóng gói theo yêu cầu khách hàng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỂN HÌNH

Chỉ tiêu Phương pháp Giá trị điển hình
Cấp độ nhớt ISO ISO 3448 ISO VG 32
Độ nhớt @40°C, cSt ASTM D445 ~32
Độ nhớt @100°C, cSt ASTM D445 ~6.2
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D2270 ≥ 140
Tỷ trọng @15°C ASTM D4052 ~0,86
Điểm chớp cháy (COC), °C ASTM D92 ≥ 210
Điểm đông đặc, °C ASTM D97 ≤ -33
Khả năng tách nước ASTM D1401 Đạt
Khả năng chống mài mòn ASTM D4172 Đạt

Các giá trị mang tính điển hình và có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất.