1LUBE ASHLESS HYDRAULIC OIL

QR Code

Liên Hệ

Kích thước: Không áp dụng

1LUBE® Ashless Hydraulic Oil là dầu thủy lực công nghiệp không kẽm (Zn-free), không tro (ashless), được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc kết hợp với hệ phụ gia chống mài mòn ashless của BASF.

Sản phẩm được thiết kế cho các hệ thống thủy lực hiện đại, yêu cầu độ sạch cao, tách nước tốt, chống mài mòn hiệu quả và thân thiện môi trường.

GỌI LẠI CHO TÔI

1. MÔ TẢ SẢN PHẨM

1LUBE® Ashless Hydraulic Oil là dầu thủy lực công nghiệp không kẽm (Zn-free), không tro (ashless), được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc kết hợp với hệ phụ gia chống mài mòn ashless của BASF.

Sản phẩm được thiết kế cho các hệ thống thủy lực hiện đại, yêu cầu độ sạch cao, tách nước tốt, chống mài mòn hiệu quả và thân thiện môi trường.


2. ĐẶC TÍNH & LỢI ÍCH

  • Không chứa kẽm (ZnDTP-free) → giảm tro, giảm cặn

  • Công nghệ phụ gia ashless BASF → hệ thống sạch hơn

  • Chống mài mòn rất tốt, bảo vệ bơm piston & cánh gạt

  • Chống oxy hóa và ổn định nhiệt cao, kéo dài tuổi thọ dầu

  • Tách nước nhanh, duy trì hiệu suất thủy lực

  • Ít tạo bọt, thoát khí nhanh, vận hành ổn định

  • Tương thích tốt với phớt, gioăng và kim loại màu


3. ỨNG DỤNG

  • Hệ thống thủy lực công nghiệp và di động

  • Máy ép nhựa, máy ép thủy lực, máy CNC

  • Hệ thống dùng van servo, van tỷ lệ

  • Nhà máy yêu cầu dầu không tro – không kẽm


4. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ÁP DỤNG

1LUBE® Ashless Hydraulic Oil đáp ứng hoặc tương đương:

  • DIN 51524 – Phần 2 (HLP – Ashless)

  • ISO 11158 – HM (Ashless)

  • AFNOR NFE 48-603 (HM)

  • Vickers I-286-S / M-2950-S

  • Cincinnati Machine P-68 / P-69 / P-70


5. CẤP ĐỘ ĐỘ NHỚT ISO

ISO VG 32 / 46 / 68 / 100 / 150


6. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐIỂN HÌNH

Chỉ tiêu VG 32 VG 46 VG 68 Phương pháp
Độ nhớt động học @40°C (cSt) 32 46 68 ASTM D445
Độ nhớt động học @100°C (cSt) 5,4 6,9 8,8 ASTM D445
Chỉ số độ nhớt (VI) ≥ 100 ≥ 100 ≥ 95 ASTM D2270
Điểm chớp cháy (°C) ≥ 210 ≥ 220 ≥ 230 ASTM D92
Điểm đông đặc (°C) ≤ -12 ≤ -9 ≤ -6 ASTM D97
Khả năng chống mài mòn Đạt Đạt Đạt DIN 51354
Khả năng chống gỉ Đạt Đạt Đạt ASTM D665
Khả năng tách nước Rất tốt Rất tốt Rất tốt ASTM D1401
Khả năng chống tạo bọt Đạt Đạt Đạt ASTM D892
Thoát khí Nhanh Nhanh Nhanh DIN 51381

Giá trị điển hình, không phải giới hạn kỹ thuật.


7. BẢO QUẢN & AN TOÀN

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

  • Tránh nhiễm nước và lẫn dầu có chứa kẽm

  • Đậy kín bao bì sau khi sử dụng

  • Tham khảo MSDS 1LUBE® để biết thông tin an toàn


8. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

  • Phuy 200 L

  • Thùng 18 – 20 L

  • IBC / bồn rời theo yêu cầu

6. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐIỂN HÌNH

Chỉ tiêu VG 32 VG 46 VG 68 Phương pháp
Độ nhớt động học @40°C (cSt) 32 46 68 ASTM D445
Độ nhớt động học @100°C (cSt) 5,4 6,9 8,8 ASTM D445
Chỉ số độ nhớt (VI) ≥ 100 ≥ 100 ≥ 95 ASTM D2270
Điểm chớp cháy (°C) ≥ 210 ≥ 220 ≥ 230 ASTM D92
Điểm đông đặc (°C) ≤ -12 ≤ -9 ≤ -6 ASTM D97
Khả năng chống mài mòn Đạt Đạt Đạt DIN 51354
Khả năng chống gỉ Đạt Đạt Đạt ASTM D665
Khả năng tách nước Rất tốt Rất tốt Rất tốt ASTM D1401
Khả năng chống tạo bọt Đạt Đạt Đạt ASTM D892
Thoát khí Nhanh Nhanh Nhanh DIN 51381

Giá trị điển hình, không phải giới hạn kỹ thuật.