1LUBE HYDRAULIC OIL HVI 100

QR Code

Liên Hệ

Kích thước: Không áp dụng

MÔ TẢ SẢN PHẨM

1LUBE® Hydraulic Oil HVI 100 là dầu thủy lực chỉ số độ nhớt cao (HVI), được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc chất lượng cao kết hợp phụ gia chống mài mòn, chống oxy hóa, chống gỉ và cải thiện chỉ số độ nhớt, giúp hệ thống thủy lực vận hành ổn định trong dải nhiệt độ rộng, đặc biệt phù hợp cho hệ thống tải nặng, áp suất cao.

Sản phẩm được thiết kế cho các hệ thống thủy lực yêu cầu độ nhớt cao ISO VG 100 nhưng vẫn đảm bảo tính ổn định độ nhớt khi nhiệt độ thay đổi.

GỌI LẠI CHO TÔI

1. MÔ TẢ SẢN PHẨM

1LUBE® Hydraulic Oil HVI 100 là dầu thủy lực chỉ số độ nhớt cao (HVI), được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc chất lượng cao kết hợp phụ gia chống mài mòn, chống oxy hóa, chống gỉ và cải thiện chỉ số độ nhớt, giúp hệ thống thủy lực vận hành ổn định trong dải nhiệt độ rộng, đặc biệt phù hợp cho hệ thống tải nặng, áp suất cao.

Sản phẩm được thiết kế cho các hệ thống thủy lực yêu cầu độ nhớt cao ISO VG 100 nhưng vẫn đảm bảo tính ổn định độ nhớt khi nhiệt độ thay đổi.


2. ỨNG DỤNG

  • Hệ thống thủy lực công nghiệp tải nặng

  • Máy ép công suất lớn, máy đúc, máy cán

  • Thiết bị khai khoáng, công trình hạng nặng

  • Hệ thống yêu cầu dầu thủy lực HVI ISO VG 100


3. TIÊU CHUẨN & PHÊ DUYỆT KỸ THUẬT

1LUBE® Hydraulic Oil HVI 100 đáp ứng hoặc tương đương các tiêu chuẩn:

  • ISO 11158 – HV

  • DIN 51524 – Part 3 (HVLP)

  • AFNOR NF E 48-603 (HV)

  • ASTM D6158 – HV

  • Eaton / Vickers M-2950-S, I-286-S

  • Bosch Rexroth RE 90220


4. ĐẶC TÍNH & LỢI ÍCH

  • Chỉ số độ nhớt cao, duy trì độ nhớt ổn định khi nhiệt độ thay đổi

  • Bảo vệ tối ưu bơm, van và xy lanh trong điều kiện tải và áp suất cao

  • Khả năng chống oxy hóa vượt trội, kéo dài tuổi thọ dầu

  • Chống gỉ sét và ăn mòn kim loại hiệu quả

  • Khả năng tách nước tốt, hạn chế tạo nhũ

  • Chống tạo bọt, đảm bảo truyền lực chính xác


5. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỂN HÌNH

Chỉ tiêu Phương pháp Giá trị điển hình
Cấp độ nhớt ISO ISO 3448 ISO VG 100
Độ nhớt @40°C, cSt ASTM D445 ~100
Độ nhớt @100°C, cSt ASTM D445 ~15
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D2270 ≥ 140
Tỷ trọng @15°C ASTM D4052 ~0,89
Điểm chớp cháy (COC), °C ASTM D92 ≥ 235
Điểm đông đặc, °C ASTM D97 ≤ -24
Khả năng tách nước ASTM D1401 Đạt
Khả năng chống mài mòn ASTM D4172 Đạt

Các giá trị trên mang tính điển hình và có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất.


6. KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH

  • Tương thích với hầu hết dầu thủy lực HV / HVLP gốc khoáng

  • Phù hợp với các loại phớt, gioăng thông dụng trong hệ thống thủy lực

  • Không khuyến nghị trộn với dầu thủy lực gốc ester hoặc dầu sinh học


7. BẢO QUẢN & SỬ DỤNG

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

  • Đậy kín bao bì sau khi sử dụng

  • Tham khảo MSDS để biết chi tiết về an toàn, sức khỏe và môi trường


8. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

  • Phuy 200L

  • Xô 18L / 20L

  • Đóng gói theo yêu cầu khách hàng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỂN HÌNH

Chỉ tiêu Phương pháp Giá trị điển hình
Cấp độ nhớt ISO ISO 3448 ISO VG 100
Độ nhớt @40°C, cSt ASTM D445 ~100
Độ nhớt @100°C, cSt ASTM D445 ~15
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D2270 ≥ 140
Tỷ trọng @15°C ASTM D4052 ~0,89
Điểm chớp cháy (COC), °C ASTM D92 ≥ 235
Điểm đông đặc, °C ASTM D97 ≤ -24
Khả năng tách nước ASTM D1401 Đạt
Khả năng chống mài mòn ASTM D4172 Đạt

Các giá trị trên mang tính điển hình và có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất.