1LUBE GEAR OIL EP 150

QR Code

Liên Hệ

Kích thước: Không áp dụng

MÔ TẢ SẢN PHẨM

1LUBE® Gear Oil EP 150 là dầu bánh răng công nghiệp chịu tải (EP), được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc chất lượng cao kết hợp với gói phụ gia EP Sulfur–Phosphorus, giúp bảo vệ hiệu quả bánh răng trước mài mòn, trầy xước, tróc rỗ (pitting) trong điều kiện tải trung bình đến cao.

Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các hệ thống bánh răng kín làm việc ở tốc độ trung bình – cao, yêu cầu độ nhớt ISO VG 150 và tiêu chuẩn CKD / CLP / AGMA EP.

GỌI LẠI CHO TÔI

1. MÔ TẢ SẢN PHẨM

1LUBE® Gear Oil EP 150 là dầu bánh răng công nghiệp chịu tải (EP), được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc chất lượng cao kết hợp với gói phụ gia EP Sulfur–Phosphorus, giúp bảo vệ hiệu quả bánh răng trước mài mòn, trầy xước, tróc rỗ (pitting) trong điều kiện tải trung bình đến cao.

Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các hệ thống bánh răng kín làm việc ở tốc độ trung bình – cao, yêu cầu độ nhớt ISO VG 150 và tiêu chuẩn CKD / CLP / AGMA EP.


2. ỨNG DỤNG

  • Hộp số bánh răng công nghiệp tải trung bình

  • Bánh răng kín trong ngành cơ khí, xi măng, giấy, thực phẩm (không tiếp xúc), dệt

  • Hệ thống bánh răng yêu cầu dầu EP ISO VG 150

  • Thiết bị làm việc ở tốc độ trung bình – cao


3. TIÊU CHUẨN & PHÊ DUYỆT KỸ THUẬT

1LUBE® Gear Oil EP 150 đáp ứng hoặc tương đương các tiêu chuẩn sau:

  • ISO 12925-1 – CKD

  • DIN 51517 – Part 3 (CLP)

  • ANSI/AGMA 9005-F16

  • AIST (US Steel) 224

  • Cincinnati Lamb – P Series

  • Textron David Brown – S1.53.101

  • FZG Load Stage ≥ 12 (A/8.3/90)


4. ĐẶC TÍNH & LỢI ÍCH

  • Khả năng chịu tải và chống mài mòn tốt

  • Bảo vệ bánh răng khỏi trầy xước và rỗ bề mặt

  • Ổn định oxy hóa, kéo dài thời gian sử dụng dầu

  • Chống gỉ sét và ăn mòn kim loại hiệu quả

  • Tách nước nhanh, giảm nhũ hóa

  • Hạn chế tạo bọt, đảm bảo bôi trơn liên tục


5. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỂN HÌNH

Chỉ tiêu Phương pháp Giá trị điển hình
Cấp độ nhớt ISO ISO 3448 ISO VG 150
Độ nhớt @40°C, cSt ASTM D445 ~150
Độ nhớt @100°C, cSt ASTM D445 ~15
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D2270 ≥ 95
Tỷ trọng @15°C ASTM D4052 ~0,88
Điểm chớp cháy (COC), °C ASTM D92 ≥ 220
Điểm đông đặc, °C ASTM D97 ≤ -15
Khả năng chịu tải FZG DIN 51354 ≥ 12

Các giá trị mang tính điển hình và có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất.


6. KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH

  • Tương thích với hầu hết dầu bánh răng EP gốc khoáng

  • Không khuyến nghị trộn với dầu bánh răng R&O hoặc dầu không EP


7. BẢO QUẢN & SỬ DỤNG

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

  • Đậy kín bao bì sau khi sử dụng

  • Tham khảo MSDS để biết chi tiết về an toàn và môi trường


8. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

  • Phuy 200L

  • Xô 18L / 20L

  • Đóng gói theo yêu cầu khách hàng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỂN HÌNH

Chỉ tiêu Phương pháp Giá trị điển hình
Cấp độ nhớt ISO ISO 3448 ISO VG 150
Độ nhớt @40°C, cSt ASTM D445 ~150
Độ nhớt @100°C, cSt ASTM D445 ~15
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D2270 ≥ 95
Tỷ trọng @15°C ASTM D4052 ~0,88
Điểm chớp cháy (COC), °C ASTM D92 ≥ 220
Điểm đông đặc, °C ASTM D97 ≤ -15
Khả năng chịu tải FZG DIN 51354 ≥ 12

Các giá trị mang tính điển hình và có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất.