1LUBE UTTO

QR Code

Liên Hệ

Kích thước: Không áp dụng

1LUBE® UTTO / THF là dầu đa năng cao cấp cho máy nông nghiệp và thiết bị off-road, được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc kết hợp với gói phụ gia Afton HiTEC® 8703.

Sản phẩm được thiết kế để sử dụng chung cho hệ thống truyền động, thủy lực, phanh ướt, ly hợp ướt và cầu cuối trong máy kéo và thiết bị xây dựng hiện đại, đáp ứng yêu cầu ma sát ổn định, chịu tải cao, chống mài mòn và độ bền làm việc lâu dài.

GỌI LẠI CHO TÔI

1. MÔ TẢ SẢN PHẨM

1LUBE® UTTO / THF là dầu đa năng cao cấp cho máy nông nghiệp và thiết bị off-road, được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc kết hợp với gói phụ gia Afton HiTEC® 8703.

Sản phẩm được thiết kế để sử dụng chung cho hệ thống truyền động, thủy lực, phanh ướt, ly hợp ướt và cầu cuối trong máy kéo và thiết bị xây dựng hiện đại, đáp ứng yêu cầu ma sát ổn định, chịu tải cao, chống mài mòn và độ bền làm việc lâu dài.


2. ĐẶC TÍNH & LỢI ÍCH

  • Độ bền ma sát vượt trội, giúp phanh ướt và ly hợp hoạt động êm, không rung rít

  • Khả năng chịu tải và chống mài mòn cao cho cầu cuối và hộp số

  • Bảo vệ bơm thủy lực hiệu quả, giảm mài mòn piston và cánh gạt

  • Bảo vệ kim loại màu rất tốt, hạn chế mài mòn đồng/đồng thau

  • Kiểm soát oxy hóa và cặn bẩn xuất sắc, giữ hệ thống sạch

  • Hiệu suất đã được kiểm chứng thực tế trên nhiều dòng máy kéo


3. ỨNG DỤNG

  • Máy kéo nông nghiệp

  • Máy công trình và thiết bị off-road

  • Hệ thống truyền động – thủy lực – phanh ướt – ly hợp ướt dùng chung dầu

  • Không dùng cho động cơ


4. TIÊU CHUẨN & YÊU CẦU KỸ THUẬT

1LUBE® UTTO / THF đáp ứng hoặc phù hợp với các tiêu chuẩn:

  • John Deere J20C / J20D

  • Case / Case IH MS-1204 / 1206 / 1207 / 1209

  • CNH MAT 3525 / 3526

  • Massey Ferguson M1135 / M1143 / M1145

  • Ford / New Holland M2C86B / M2C134D

  • API GL-4

  • Allison C-4

  • Caterpillar TO-2

  • Volvo WB101 (VCE 97303*)

  • Eaton / Vickers I-286-S & M-2950-S

  • Sauer Sundstrand / Danfoss – Hydrostatic Transmission Fluid

* Ngoại trừ cầu sau xe san gạt


5. CẤP ĐỘ ĐỘ NHỚT

SAE 10W-30 (UTTO)


6. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐIỂN HÌNH

Chỉ tiêu Giá trị điển hình Phương pháp
Ngoại quan Chất lỏng màu nâu sẫm, trong Visual
Tỷ trọng @15°C (g/ml) ~1,01 ASTM D4052
Độ nhớt động học @40°C (cSt) 55 – 65 ASTM D445
Độ nhớt động học @100°C (cSt) ~9,5 – 10,5 ASTM D445
Chỉ số độ nhớt (VI) ≥ 140 ASTM D2270
Điểm chớp cháy (°C, PMCC) ≥ 200 ASTM D93
Khả năng chống mài mòn Rất tốt FZG / 4-Ball
Độ bền ma sát Rất cao Wet Brake Test
Chống ăn mòn Đạt ASTM D1748

Các giá trị mang tính điển hình, không phải giới hạn sản xuất.


7. BẢO QUẢN & AN TOÀN

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

  • Nhiệt độ bảo quản khuyến nghị ≤ 60°C

  • Tránh nhiễm nước và tạp chất

  • Tham khảo MSDS 1LUBE® để biết thông tin an toàn chi tiết


8. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

  • Phuy 200 lít

  • Thùng 18 – 20 lít

  • Can 5 lít / 10 lít

  • Bồn rời theo yêu cầu

6. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐIỂN HÌNH

Chỉ tiêu Giá trị điển hình Phương pháp
Ngoại quan Chất lỏng màu nâu sẫm, trong Visual
Tỷ trọng @15°C (g/ml) ~1,01 ASTM D4052
Độ nhớt động học @40°C (cSt) 55 – 65 ASTM D445
Độ nhớt động học @100°C (cSt) ~9,5 – 10,5 ASTM D445
Chỉ số độ nhớt (VI) ≥ 140 ASTM D2270
Điểm chớp cháy (°C, PMCC) ≥ 200 ASTM D93
Khả năng chống mài mòn Rất tốt FZG / 4-Ball
Độ bền ma sát Rất cao Wet Brake Test
Chống ăn mòn Đạt ASTM D1748

Các giá trị mang tính điển hình, không phải giới hạn sản xuất.